...
Responsive Menu
Add more content here...
+86 19322828696 [email protected]
  • Biểu tượng Facebook của Tập đoàn Máy móc Nâng hạ Hebei Ulide
  • Biểu tượng LinkedIn của Tập đoàn Thiết bị Nâng hạ Hebei Ulide
  • Biểu tượng YouTube của Tập đoàn Máy móc Nâng hạ Hebei Ulide

Xích nâng HS-V

HS-V Cần trục xích tay: Chuyên gia nâng hạ theo chiều dọc/ngang

Nguồn điện đa năng cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe

Dòng HS-V đại diện cho một bước đột phá trong công nghệ tời tay, kết hợp khả năng nâng thẳng đứng và kéo ngang trong một thiết bị chắc chắn. Được thiết kế dành cho thợ lắp đặt, thợ lắp đặt kết cấu thép và đội ngũ bảo trì cần kiểm soát tải chính xác theo mọi hướng.

 

Nguồn điện đa năng cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe
Dòng HS-V đại diện cho một bước đột phá trong công nghệ tời tay, kết hợp khả năng nâng thẳng đứng và kéo ngang trong một thiết bị chắc chắn. Được thiết kế dành cho thợ lắp đặt, thợ lắp đặt kết cấu thép và đội ngũ bảo trì cần kiểm soát tải chính xác theo mọi hướng.

1. Nắm vững đa hướng
Chế độ dọc (0-90°): Nâng với công suất định mức đầy đủ

Chế độ ngang (0-180°): Công suất định mức kéo 75%

Chuyển đổi tức thì: Bộ chọn số được cấp bằng sáng chế có thể thay đổi chức năng chỉ trong vài giây.

2. Hệ thống điều khiển chính xác
Chế độ hoạt động hai dải:

Tốc độ cao: 60mm/lần kéo (khi không tải)

Điều chỉnh vi mô: 15mm/lần kéo (khi tải, độ chính xác ±3mm)

Móc treo tải xoay: Xoay liên tục 420° với chốt an toàn

3. Xây dựng công nghiệp
Bánh răng thép rèn: Răng dày hơn 20% so với các mô hình tiêu chuẩn.

Bộ phanh kín: Bảo vệ IP55 chống bụi bẩn

Hướng dẫn xích bọc thép: Ngăn chặn việc trật bánh trong các thao tác kéo góc lệch.

4. An toàn thế hệ mới
Phanh ba cấp:

Phanh tải chính

Chốt dừng khẩn cấp

Khóa xích tự động

✓ 2 trong 1 – Thay thế cho các thiết bị nâng và kéo riêng biệt.
✓ Ưu điểm 45° – Duy trì công suất định mức ở góc nghiêng lớn hơn so với các đối thủ cạnh tranh.
✓ Tính năng thông minh – Tính năng theo dõi tải Bluetooth tùy chọn có sẵn

Xích nâng HS-VXích nâng HS-V

 

Mô hình HS-V0.5 HS-V1 HS-V1.5 HS-V2 HS-V3 HS-V5 HS-V10 HS-V20 HS-V30 HS-V50
Công suất (T) 0.5 1 1.5 2 3 5 10 20 30 50
Nâng tiêu chuẩn (M) 2.5 2.5 2.5 2.5 3 3 3 3 3 3
Tải trọng thử nghiệm (KN) 7.5 15 22.5 30 45 77 150 300 375 625
Khoảng trống tối thiểu (mm) 270 317 399 414 465 636 798 890 980 1300
Số lượng công sức cần thiết (N) 231 309 320 360 340 414 414 828 450*2
Số lượng xích tải 1 1 1 1 2 2 4 8 12 22
Đường kính xích tải (mm) 6 6 8 8 8 10 10 10 10 10
Kích thước (mm) A 131 140.0 161 161 161 186 207 215
B 127 158 187 187 210 253 398 650
C 270 317 399 414 465 636 798 890
Móc
Mở cửa
30 34 38 41 48 52 64 85
Trọng lượng tịnh (kg) 11.25 11.5 17.4 22.2 26.2 37.7 72 160

Xích nâng HS

Hãy để lại tin nhắn của bạn